12. So sánh tính năng giữa MISA SME.NET 2017 và MISA SME.NET 2015 - sme2017
Công ty cổ phần MISA
Help & Support Center
Search:
Contents
Display Legacy Contents

IndexBookmarkPrint 
Home > 12. So sánh tính năng giữa MISA SME.NET 2017 và MISA SME.NET 2015

12. So sánh tính năng giữa MISA SME.NET 2017 và MISA SME.NET 2015


Phân hệ/Tính năng

Nghiệp vụ

SME2017

SME2015

CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

 

 

Đáp ứng các chế độ kế toán theo:

  • Thông tư 200/2014/TT-BTC
  • Thông tư 133/2016/TT-BTC
  • Quyết định 48/2006/QĐ-BTC

Đáp ứng các chế độ kế toán theo:

  • Thông tư 200/2014/TT-BTC
  • Quyết định 48/2006/QĐ-BTC

CÔNG CỤ CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU

 

 

Khi chuyển đổi dữ liệu từ SME2012 lên SME2017, phần mềm cho phép:

  • Chuyển đổi dữ liệu từ QĐ48 lên QĐ48
  • Chuyển đổi dữ liệu từ QĐ48 lên TT133
  • Chuyển đổi dữ liệu từ QĐ15 lên TT200

Khi chuyển đổi dữ liệu từ SME2015 lên SME2017, phần mềm cho phép:

  • Chuyển đổi dữ liệu từ QĐ48 lên QĐ48
  • Chuyển đổi dữ liệu từ QĐ48 lên TT133
  • Chuyển đổi dữ liệu từ TT200 lên TT200

Chuyển đổi dữ liệu từ SME2012 lên SME2015 phần mềm cho phép:

  • Chuyển đổi dữ liệu từ QĐ15 lên TT200

VỚI DỮ LIỆU ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH 48 TRÊN SME2015 CHUYỂN SANG SME2017 ÁP DỤNG THEO THÔNG TƯ 133

HỆ THỐNG

Tùy chọn\Tùy chọn chung

 

Bỏ tùy chọn Sinh chứng từ ghi đồng thời tài khoản 007

Cho phép chọn Sinh chứng từ ghi đồng thời tài khoản 007

Tùy chọn\Vật tư hàng hóa

 

Bổ sung tùy chọn:

  • Có phát sinh hàng hóa nhận giữ hộ, gia công; nhận bán hộ, ký gửi, ký cược.
  • Cập nhật giá nhập kho hàng bán trả lại khi tính giá

Không có

QUỸ, NGÂN HÀNG

Phiếu thu, phiếu chi tiền mặt

 

Bổ sung thêm cột Nghiệp vụ giảm trừ doanh thu

Không có

Chứng từ thu, chi tiền gửi

 

Bổ sung thêm cột Nghiệp vụ giảm trừ doanh thu

Không có

KHO

Tồn kho vật tư, hàng hóa

 

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi tồn kho đầu kỳ vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Theo dõi tồn kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bằng số dư Nợ đầu kỳ TK002
  • Theo dõi tồn kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bằng số dư Nợ đầu kỳ TK003

Phiếu nhập kho

  • Thành phẩm sản xuất.
  • Hàng bán bị trả lại.
  • Khác (NVL thừa, HH thuê gia công...)

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi nhập kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán nhập kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Nợ TK002
  • Hạch toán nhập kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Nợ TK003

Phiếu xuất kho

  • Bán hàng
  • Sản xuất
  • Xuất hàng cho chi nhánh khác
  • Khác (xuất sử dụng, góp vốn...)

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Có TK002.
  • Hạch toán xuất kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Có TK003

Chuyển kho

  • Xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
  • Xuất kho gửi bán đại lý
  • Xuất chuyển kho nội bộ

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Có TK002
  • Hạch toán xuất kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Có TK003

Tính giá xuất kho

Phương pháp bình quân tức thời

  • Cập nhật lại đơn giá nhập kho cho các phiếu nhập kho hàng bán trả lại (TH đơn giá nhập kho chọn Lấy từ giá xuất kho), khi tính lại giá xuất kho
  • Tính lại giá cho các chứng từ nhập kho lắp ráp trong trường hợp lắp ráp nhiều vòng: nếu có thay đổi giá thì chỉ phải tính lại giá xuất kho 1 lần. Còn với trường hợp chứng từ xuất kho linh kiện và chứng từ lắp ráp thành phẩm phát sinh vào 2 tháng khác nhau thì phải tính lại giá cho cả 2 tháng này
  • Với các VTHH có nhiều đơn vị tính chương trình sẽ tính Giá vốn = Số lượng x Đơn giá vốn.
  • Trường hợp đổi tùy chọn tính giá từ theo kho sang không theo kho (hoặc ngược lại), thì giá của chứng từ xuất đầu tiên sau khi đổi sẽ được tính như sau:
    • Nếu trước đó có phát sinh chứng từ nhập kho, thì giữ nguyên theo cách tính cũ
    • Nếu trước đó không phát sinh chứng từ nhập kho, thì Đơn giá xuất = Giá trị tồn/Số lượng tồn
  • Không đáp ứng
  • Tính lại giá cho các chứng từ nhập kho lắp ráp trong trường hợp lắp ráp nhiều vòng: nếu có sự thay đổi về giá, thì qua bao nhiêu vòng lắp ráp sẽ phải thực hiện tính lái giá bấy nhiêu lần. Còn với trường hợp chứng từ xuất kho linh kiện và chứng từ lắp ráp thành phẩm phát sinh vào 2 tháng khác nhau, chỉ cần tính lại giá xuất kho của tháng lập chứng từ xuất kho linh kiện lắp ráp, khi đó chương trình sẽ tự động cập nhật lại đơn giá nhập kho thành phẩm lắp ráp
  • Với các VTHH có nhiều đơn vị tính chương trình sẽ tính Giá vốn = Số lượng theo ĐVT chính x Đơn giá theo ĐVT chính.
  • Trường hợp đổi tùy chọn tính giá từ theo kho sang không theo kho (hoặc ngược lại), thì giá của chứng từ xuất đầu tiên sẽ được tính như sau:
    • Nếu trước đó có phát sinh chứng từ nhập kho, thì Đơn giá xuất = Giá trị tồn/Số lượng tồn
    • Nếu trước đó không phát sinh chứng từ nhập kho, thì Đơn giá xuất = Đơn giá của chứng từ xuất phát sinh liền kề trước đó

MUA HÀNG

Chứng từ mua hàng

  • Mua hàng trong nước nhập kho
  • Mua hàng nhập khẩu nhập kho

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi nhập kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán nhập kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Nợ TK002
  • Hạch toán nhập kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Nợ TK003

Chứng từ trả lại hàng mua

 

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Có TK002
  • Hạch toán xuất kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Có TK003

BÁN HÀNG

Chứng từ bán hàng (kiêm phiếu xuất kho)

  • Bán hàng hóa, dịch vụ trong nước
  • Bán hàng xuất khẩu
  • Bán hàng đại lý bán đúng giá
  • Bán hàng ủy thác xuất khẩu

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Có TK002
  • Hạch toán xuất kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Có TK003

Chứng từ hàng bán bị trả lại (kiêm phiếu nhập kho)

  • Bán hàng hóa, dịch vụ trong nước
  • Bán hàng đại lý bán đúng giá
  • Bán hàng ủy thác xuất khẩu

Bổ sung cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ để theo dõi xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công/hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

  • Hạch toán xuất kho vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công bên Có TK002.
  • Hạch toán xuất kho hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược bên Có TK003

NHẬP KHẨU TỪ EXCEL

Nhập khẩu từ excel

  • Tồn kho vật tư, hàng hóa
  • Mua hàng qua kho
  • Mua hàng nhiều hóa đơn qua kho
  • Hàng mua trả lại qua kho
  • Bán hàng
  • Hàng bán trả lại
  • Chuyển kho
  • Nhập kho
  • Xuất kho


Tại bước ghép dữ liệu, bổ sung tùy chọn ghép cột Hàng hóa giữ hộ/bán hộ

Không có

TỔNG HỢP

Chứng từ nghiệp vụ khác

 

Bổ sung thêm cột Nghiệp vụ giảm trừ doanh thu

Không có

Lập báo cáo tài chính

 

Sử dụng Báo cáo tình hình tài chính mẫu B01a-DNNBáo cáo tình hình tài chính mẫu B01b-DNN để theo dõi giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp và nguồn hình thài tài sản đó tại một thời điểm nhất định.

Sử dụng Bảng cân đối kế toán mẫu B01-DNN để theo dõi giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp và nguồn hình thài tài sản đó tại một thời điểm nhất định.

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Báo cáo tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ

Báo cáo tình hình tài chính

Đáp ứng

Sử dụng Bảng cân đối kế toán mẫu B01-DNN

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

  • Thay đổi công thức tính chỉ tiêu "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ": Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này không bao gồm các loại thuế gián thu
  • Thay đổi cách lấy số liệu các khoản giảm trừ doanh thu (không lấy theo TK 521 nữa)
  • Thay đổi cách lấy số liệu chỉ tiêu Thu nhập khác, chi phí khác:
    • Phần chênh lệch giữa khoản thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ cao hơn giá trị còn lại của TSCĐ và chi phí thanh lý => Đưa vào Thu nhập khác
    • Phần chênh lệch giữa khoản thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ nhỏ hơn giá trị còn lại của TSCĐ và chi phí thanh lý => Đưa vào chi phí khác

 

Lưu chuyển tiền tệ

  • Bỏ chỉ tiêu 5, 6,7 phần II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư gộp vào chỉ tiêu 4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính
  • Thay đổi trên một số chỉ tiêu, chi tiết:
    • Lưu chuyển tiền tệ theo PP trực tiếp
    • Lưu chuyển tiền tệ theo PP gián tiếp

 

Thuyết minh báo cáo tài chính

Bổ sung sửa đổi nhiều chỉ tiêu (theo hướng TT133) để giải thích chi tiết cho Báo cáo kêt quả hoạt động kinh doanh, báo cáo tình hình tài chính

 

Bảng cân đối tài khoản

  • Không chia thành tài khoản trong bảng và ngoài bảng nữa (vì không còn tài khoản ngoài bảng)
  • Thêm dòng tiêu đề cột
  • Có tách TK ngoài bảng
  • Không có dòng tiêu đề cột

Báo cáo tài chính doanh nghiệp siêu nhỏ

  • Báo cáo tình hình tài chínhMẫu số B01 - DNSN
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B02 - DNSN
  • Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Mẫu số B09 - DNSN

Đã đáp ứng

Không đáp ứng

CÔNG NGHỆ

SQL

 

Sử dụng SQL2008 giúp cải tiến tốc độ xử lý

Sử dụng SQL2005




Xem thêm